S607HB : Là thành phần phủ gốc nước, dùng để phủ cho vật liệu, kết cấu khung thép bên trong nhà xưởng.
|
Tài liệu kỹ thuật - MSDS - CertiFire
Định lượng : 0.72 Lít /m2 ~ 0.5mm DFT |
|
| Type |
Water-Borne Intumescent Basecoat |
| Properties |
Area of Use |
Internal |
| Specific Gravity (SG) |
1.39 |
| Volume Solids |
62% +-2% |
| Flash Point |
>55°C |
| Colour |
White |
| Technical |
Preparation |
Onto clean dry compatible prime |
| WFT (microns) |
Brush: <1000 Spray: <1600 |
| DFT (microns) |
Brush: <620 Spray: <992 |
| Drying Time |
24 hours between coats at >100C |
| Over Coating |
Minimum 24 hours at >100C before top coat |
| Fire Performance |
30, 60, 90 minutes |
| Steel Section |
Universal and hollow steel sections |
| Certification |
BS476:Part 20/21:1987 ASFP Approved |
| Top Seal Requirement |
Over Coating |
Top seal within 1 month |
| Building Classification |
C2 and C3 buildings |
| General |
Application Method |
Airless spray, short pile roller or brush |
| Container Size |
25kg drum | |
| Loại |
Gốc nước Trương phồng |
| Tính chất |
Khu vực áp dụng |
Trong nhà |
| Tỷ trọng |
1.39 |
| Thể tích rắn |
62% +-2% |
| Giao điểm cháy |
>55°C |
| Màu |
Trắng |
| Kỹ thuật |
Chuẩn bị |
Sơn lót khô, tương thích |
| Lớp ướt (microns) |
Sơn quét: <1000 Sơn phun: <1600 |
| Khô (microns) |
Sơn quét: <620 Sơn phun:<992 |
| Thời gian khô |
Khoảng 24 giờ cho những lần phủ, >100C |
| Thời gian phủ |
Tối thiểu 24 giờ, >100°C trước khi phủ lớp màu |
| Đặc tính chống cháy |
30, 60, 90 phút |
| Tiết diện thép |
Loại thông thường và thép lổ |
| Giấy chứng nhận |
BS476:Part 20/21:1987 ASFP Approved |
| Yêu cầu vật liệu phủ bên trên |
Vật liệu phủ |
Trong vòng 1 tháng |
| Loại |
C2 and C3 buildings |
| Tổng quát |
Cách thức sơn |
Phun áp lực hơi, bàn lăn hoặc quét |
| Dung tích |
Thùng 25kg | | www.gialoi.vn |