S708-60 : Là thành phần phủ gốc nước, màu trắng, dùng để phủ cho vật liệu, kết cấu khung thép bên trong nhà xưởng và bán ngoài trời.
|
Tài liệu kỹ thuật - Catalog - MSDS - CertiFire
Định lượng : 0.7 Lít /m2 ~ 0.5mm DFT
Nên tham khảo tài liệu S707-60&120 Loadings để biết cách tính chính xác định lượng nguyên liệu cho từng loại kết cấu thép |
290usd/ thùng25kg |
| Type |
Water-Borne Intumescent Basecoat |
| Properties |
Area of Use |
Internal/Semi Exposed |
| Specific Gravity (SG) |
1.38 |
| Volume Solids |
70% +-2% |
| Flash Point |
N/A |
| Colour |
White |
| Technical |
Preparation |
Onto clean dry compatible prime |
| WFT (microns) |
Brush: <1000 Spray: <1600 |
| DFT (microns) |
Brush: <700 Spray: <1120 |
| Drying Time |
24 hour between coats at >10°C |
| Over Coating |
Minimum 24 hours at >10°C before top seal application |
| Fire Performance |
30, 60 minutes |
| Steel Section |
Universal beams and columns, cellular beams |
| Certification |
FIRE BS 476:Parts 20/21, BS 476: Parts 6/7 Class O, EN13823 (SBI) and IMO smoke/toxicity
DURABILITY ETAG018 Part 2 2006 |
| Top Seal Requirement |
Internal Environments C1 & C2 |
No top seal required. TS816WAC for decorative finish optional |
| Permanently Semi-exposed Environments |
No top seal required. TS815SAC for decorative finish optional |
| Construction Phase Durability : Up to six months fully exposed |
No top seal required. TS815SAC or TS818WPU for decorative finish optional |
| Greater than six months fully exposed |
Consult Nullifire Technical Desk |
| General |
Application Method |
Airless spray, short pile roller or brush |
| Container Size |
25kg drum | |
| Loại |
Gốc nước Trương phồng |
| Tính chất |
Khu vực áp dụng |
Trong nhà, bán ngoài |
| Tỷ trọng |
1.38 |
| Thể tích rắn |
70% +-2% |
| Giao điểm cháy |
|
| Màu |
Trắng |
| Kỹ thuật |
Chuẩn bị |
Sơn lót khô, tương thích |
| Lớp ướt (microns) |
Sơn quét: <1000 Sơn phun: <1600 |
| Khô (microns) |
Sơn quét: <700 Sơn phun:<1120 |
| Thời gian khô |
Tối thiểu 24 giờ cho những lần phủ, >10°C |
| Thời gian phủ |
Tối thiểu 24 giờ, >10°C trước khi phủ lớp màu |
| Đặc tính chống cháy |
30, 60 phút |
| Tiết diện thép |
Loại xà, cột thông thường và xà lổ |
| Giấy chứng nhận |
FIRE BS 476:Parts 20/21, BS 476: Parts 6/7 Class O, EN13823 (SBI) and IMO smoke/toxicity
DURABILITY ETAG018 Part 2 2006 |
| Yêu cầu vật liệu phủ bên trên |
Môi trường trong nhà kiểu C1 & C2 |
Không cần phủ. Có thể dùng loại sơn phủ TS816SAC để trang trí |
| Môi trường ổn định |
Không cần phủ. Có thể dùng loại sơn phủ TS815SAC để trang trí |
| Công trình thi công kéo dài khoảng 6tháng |
Không cần phủ. Có thể dùng loại sơn phủ TS815SAC hoặc TS818WPU để trang trí |
| Kéo dài hơn 6 tháng |
Tham khảo kỹ thuật của Nullifire |
| Tổng quát |
Cách thức sơn |
Phun áp lực hơi, bàn lăn hoặc quét |
| Dung tích |
Thùng 25kg | | www.gialoi.vn |